fluently

fluently
/ˈfluːəntli/
Trôi chảy, lưu loát, thông thạo
Trạng từ
1. (Nói hoặc viết một ngôn ngữ) Một cách dễ dàng, nhanh chóng và chính xác như người bản ngữ.
2. Thực hiện một hành động hoặc kỹ năng một cách nhịp nhàng, không bị ngắt quãng hoặc vấp váp.
3. Diễn đạt ý tưởng một cách trơn tru và có sức thuyết phục.
TRỞ LẠI