Content

content
/ˈkɑːntent/ ; /kənˈtent/
Nội dung, hàm lượng, hài lòng, bằng lòng, dung lượng
Danh từ
1. Nội dung (thông tin trong sách, báo, bài diễn văn, chương trình)
2. Hàm lượng, thành phần, lượng chất (chứa trong một vật khác)
3. Mục lục, bảng mục lục (table of contents)
4. Trạng thái bằng lòng, sự thỏa mãn, toại nguyện
5. Dung lượng, dung tích, thể tích, sức chứa (trong kỹ thuật và xây dựng)
Tính từ
1. Hài lòng, bằng lòng, toại nguyện (với những gì đang có)
2. Sẵn lòng, sẵn sàng thực hiện việc gì đó
Động từ
1. Làm cho hài lòng, làm cho vừa lòng
2. Tạm bằng lòng, chấp nhận (dù muốn hơn thế)
TRỞ LẠI