Dream
dream
/driːm/
Giấc mơ, ước mơ, mơ mộng, khao khát
Danh từ
1. Giấc mơ, chiêm bao (xảy ra khi đang ngủ)
2. Ước mơ, hoài bão, khát vọng
3. Sự mơ mộng, trạng thái mơ màng
4. Người hoặc vật đẹp như trong mơ
Động từ
1. Mơ, nằm mơ (khi ngủ)
2. Mơ ước, mong muốn thiết tha về một điều gì đó
3. Mơ tưởng, hão huyền
Tính từ
1. Lý tưởng, hoàn hảo (như trong mơ)