live
live
/lɪv/ ; /laɪv/
Sống, trực tiếp, thực tế, còn hoạt động
Động từ
1. Sống, sinh sống, trú ngụ
2. Tồn tại, còn sống
3. Trải nghiệm, tận hưởng cuộc sống
Tính từ
1. Trực tiếp (phát sóng, biểu diễn)
2. Còn sống (sinh vật)
3. Đang hoạt động, có điện (dây dẫn), chưa nổ (bom đạn)
4. Nóng hổi, đang được quan tâm (vấn đề)
Trạng từ
1. Trực tiếp (tại chỗ, ngay lúc diễn ra)