look forward to

look  forward  to
/lʊk ˈfɔːrwərd tuː/
Mong đợi, mong chờ, trông mong
Cụm Động Từ
1. Mong đợi, mong chờ (với sự hân hoan hoặc háo hức về một sự việc sắp xảy ra).
2. Trông mong (thường dùng cuối thư hoặc email để thể hiện sự lịch sự khi chờ phản hồi).
3. Lưu ý: Sau cấu trúc này luôn đi kèm với Danh từ hoặc động từ thêm đuôi -ing (V-ing).
TRỞ LẠI