Success
success
/səkˈses/
Sự thành công, thắng lợi, người/vật thành công
Danh từ
1. Sự thành công (việc đạt được kết quả mong muốn: “success in business”).
2. Sự thịnh vượng, sự thành đạt (đạt được vị thế, tiền bạc).
3. Người thành công hoặc việc thành công (Ví dụ: “The party was a great success”).
4. Sự kế tiếp, sự liên tiếp (nghĩa ít dùng hơn, liên quan đến “succession”).