Neighbor
neighbor
/ˈneɪbər/
Hàng xóm, người lân cận, láng giềng
Danh từ
1. Người hàng xóm (người sống cạnh hoặc gần nhà bạn).
2. Người ngồi cạnh (trên máy bay, trong lớp học, v.v.).
3. Quốc gia láng giềng (nước có chung biên giới).
4. Một vật nằm sát cạnh một vật khác cùng loại.
Tính từ (Neighboring)
1. Bên cạnh, lân cận, giáp giới (ví dụ: neighboring towns).
Động từ
1. Ở gần, tiếp giáp với, giáp mặt với.