key
key
/kiː/
Chìa khóa, phím, then chốt, giải pháp
Danh từ
1. Chìa khóa (để mở ổ khóa).
2. Phím (trên máy tính hoặc nhạc cụ).
3. Giải pháp, bí quyết (để giải quyết vấn đề: “The key to success”).
4. Tông nhạc, cung (trong âm nhạc).
5. Đáp án (của một bài kiểm tra).
Tính từ
1. Quan trọng nhất, chủ chốt, then chốt (ví dụ: a key player, a key issue).
Động từ
1. Nhập dữ liệu (thường đi với “in”: key in the data).
2. Điều chỉnh cho phù hợp (thường đi với “to”).
3. Làm xước xe bằng chìa khóa (tiếng lóng).