fart
fart
/fɑːrt/
Đánh rắm, trung tiện, người gây khó chịu
Danh từ
1. Sự đánh rắm, hơi từ ruột thoát ra ngoài.
2. Người gây khó chịu, người nhàm chán (từ lóng, thân mật).
Động từ
1. Đánh rắm, trung tiện.
2. Làm việc lãng phí thời gian, làm việc vớ vẩn (thường dùng “fart around”).