Apricot

apricot
/ˈeɪprɪkɒt/
Quả mơ, cây mơ, hoa mai, màu vàng cam
Danh từ
1. Quả mơ, cây mơ.
2. Hoa mai (thường gọi là yellow apricot blossom trong dịp Tết Việt Nam).
3. Màu vàng cam (màu của quả mơ chín).
Tính từ
1. Có màu vàng cam nhạt.
TRỞ LẠI