tree
tree
/triː/
Cây, sơ đồ hình cây, vật hình cây
Danh từ
1. Cây (thực vật có thân gỗ lâu năm).
2. Sơ đồ hình cây, hệ thống phân nhánh (như cây gia phả).
3. Vật có hình dáng giống cái cây (như giá treo đồ).
Động từ
1. Dồn (ai đó hoặc con vật) lên cây.
2. Đặt vào tình thế đường cùng.