Throw
throw
/θrəʊ/
Ném, quăng, liệng, tổ chức, gây ra
Động Từ
1. Ném, quăng, liệng, ném mạnh một vật đi.
2. Tổ chức (một bữa tiệc, một sự kiện).
3. Đưa vào trạng thái, đẩy vào hoàn cảnh (ví dụ: throw someone into prison).
4. Làm cho bối rối, làm sửng sốt (ví dụ: The question threw me).
5. (Máy tính/Lập trình) Đưa ra một ngoại lệ hoặc lỗi (throw an exception).
6. Đánh gục (trong vật hoặc võ thuật).
7. Đổ xúc xắc.
Danh Từ
1. Sự ném, cú ném, sự quăng.
2. Khoảng cách ném được.
3. Tấm khăn phủ, tấm trải (trên ghế sofa hoặc giường).
4. (Địa chất) Sự lệch của các lớp đất đá (trong đứt gãy).