swab

swab
/swɒb/
Gạc y tế, que lấy mẫu, chổi lau, lau chùi
Danh Từ
1. Miếng gạc y tế, bông tẩm thuốc (để làm sạch vết thương).
2. Que lấy mẫu xét nghiệm (que quẹt dịch tỵ hầu, họng).
3. Chổi lau sàn, giẻ lau (thường dùng trên tàu thủy).
4. (Từ lóng) Người vụng về, người thô lỗ.
Động Từ
1. Lau sạch, chùi sạch (bằng gạc hoặc chổi lau).
2. Lấy mẫu xét nghiệm bằng que quẹt.
3. Thấm hút (chất lỏng) bằng bông gạc.
TRỞ LẠI