Cotton

cotton
/ˈkʌtn/
Bông, sợi bông, vải cotton, cây bông
Danh Từ
1. Bông, sợi bông.
2. Cây bông vải (nông nghiệp).
3. Vải bông, vải cotton.
4. Chỉ khâu, chỉ may.
Động Từ
1. Kết thân, làm quen với ai (thường đi với “to” hoặc “on to”).
2. Bắt đầu hiểu ra, nhận ra (thường dùng: “cotton on”).
3. Thuận lợi, diễn ra tốt đẹp (nghĩa cổ).
Tính Từ
1. Làm bằng bông, thuộc về bông vải.
TRỞ LẠI