coat
coat
/kəʊt/
Áo khoác, lớp phủ, bộ lông thú, che phủ
Danh Từ
1. Áo khoác ngoài, áo choàng.
2. Bộ lông (thú); bộ lông chim.
3. Lớp phủ, lớp sơn, lớp mạ (trên bề mặt vật thể).
4. Lớp vỏ, màng bọc (sinh học, thực vật).
Động Từ
1. Phủ lên, bọc ngoài, tẩm (bột, gia vị).
2. Sơn, mạ, quét một lớp lên bề mặt.
3. Mặc áo khoác cho ai.