zip
zip
/zɪp/
Khóa kéo, tiếng rít, nén dữ liệu, vụt nhanh
Danh Từ
1. Khóa kéo, dây kéo (quần áo, túi xách).
2. Tiếng rít (của đạn bay), tiếng xé vải.
3. Sức sống, nghị lực, sự năng động.
4. (Máy tính) Định dạng tệp tin nén.
5. Mã bưu chính (Zip code).
6. Số không (trong thể thao).
Động Từ
1. Kéo khóa, cài khóa hoặc mở khóa bằng dây kéo.
2. Chạy vụt qua, rít qua, di chuyển rất nhanh.
3. (Máy tính) Nén tệp tin, nén dữ liệu để giảm dung lượng.