hat
hat
/hæt/
Cái mũ, nón, vai trò, cương vị
Danh Từ
1. Cái mũ, cái nón (loại có vành).
2. Vai trò, cương vị, nhiệm vụ (trong công việc hoặc tổ chức).
3. (Nghĩa bóng) Một khoản tiền quyên góp hoặc huy động.
Động Từ
1. Đội mũ cho ai.
2. Sản xuất mũ, làm mũ.