watch

watch
/wɒtʃ/
Đồng hồ, theo dõi, xem, canh gác
Danh Từ
1. Đồng hồ (đeo tay, bỏ túi).
2. Sự canh gác, sự canh phòng, sự theo dõi.
3. Người canh gác, người trực, đội tuần phòng.
4. Phiên trực, ca trực (đặc biệt là trên tàu thủy).
5. Sự thao thức, thời gian thức đêm.
Động Từ
1. Nhìn, theo dõi, quan sát, xem (tivi, thể thao).
2. Canh gác, trông coi, bảo vệ, chăm sóc.
3. Rình rập, theo dõi sát sao (kẻ nghi vấn).
4. Cẩn thận, thận trọng, giữ gìn (lời nói, hành động).
5. Chờ đợi thời cơ, chờ đúng lúc.
6. Thức canh (người bệnh).
TRỞ LẠI