tight
tight
/taɪt/
Chặt, khít, căng, nghiêm ngặt, khan hiếm
Tính Từ
1. Chặt, chắc chắn, khó tháo (nút thắt, ốc vít).
2. Chật, bó sát (quần áo, giày dép).
3. Kín, khít (không để lọt khí, nước).
4. Căng (dây đàn, dây thừng).
5. Nghiêm ngặt, khắt khe (kỷ luật, sự kiểm soát).
6. Khan hiếm, eo hẹp (thời gian, tiền bạc, ngân sách).
7. Khó khăn, bế tắc (tình thế).
8. Say khướt (từ lóng).
9. Keo kiệt, bủn xỉn.
Phó Từ
1. Một cách chặt chẽ, sát sao.
2. Ngủ ngon, ngủ say (thường dùng: “sleep tight”).