Translation

translation
/trænzˈleɪʃn/
Dịch thuật, bản dịch, sự chuyển đổi
Danh Từ
1. Sự dịch thuật, việc biên dịch (ngôn ngữ).
2. Bản dịch, bài dịch.
3. Sự chuyển sang, sự biến đổi (trạng thái, hình thức).
4. (Toán học) Phép tịnh tiến.
5. (Kỹ thuật) Sự chuyển động thẳng, sự truyền tải.
6. (Di truyền học) Quá trình giải mã mã di truyền để tổng hợp protein.
TRỞ LẠI