fluff
fluff
/flʌf/
Lông tơ, nùi bông, xù lông, lỗi sai
Danh Từ
1. Mẩu vải, sợi xốp, nùi bông, nạm bông.
2. Lông tơ (của thú, chim hoặc thực vật).
3. Điều sai lầm, điều ngớ ngẩn.
4. Câu đọc sai (trong phát thanh, truyền hình).
5. Vai kịch chưa thuộc bài, diễn hỏng (sân khấu).
Động Từ
1. Giũ nhẹ cho xốp lên, xù lông (thú, chim).
2. Thổi hoặc rắc nhẹ ra.
3. Làm hỏng việc, diễn vụng về, quên lời thoại.