done

done
/dʌn/
Xong, hoàn thành, nấu chín, chấp nhận
Tính Từ
1. Đã xong, đã hoàn thành, đã thực hiện.
2. (Thực phẩm) Đã nấu chín.
3. Hợp lẽ phải, có thể chấp nhận được (về mặt xã hội/phép tắc).
4. Xong đời, hết hy vọng (nghĩa lóng).
5. Mệt lử, kiệt sức (thường dùng: “done in”).
Thán Từ
1. Xong! Đồng ý! (Dùng để chấp nhận một lời đề nghị hoặc thỏa thuận).
Động Từ (Dạng Quá Khứ Phân Từ Của Do)
1. Đã làm, đã thực hiện, đã dọn dẹp.
TRỞ LẠI