button
button
/ˈbʌtn/
Nút bấm, cúc áo, cài khuy
Danh Từ
1. Cái nút, cái núm, nút bấm (chuông điện, thiết bị điện tử, máy tính).
2. Cái khuy, cái cúc (quần áo).
3. Nụ hoa, búp mầm (chưa nở).
4. (Số nhiều) Nhân viên phục vụ, chú bé phục vụ ở khách sạn.
Động Từ
1. Cài khuy, cài cúc.
2. Đơm khuy, đơm cúc.
3. Phủ kín, bọc kín bằng nút hoặc áo gài.