small🔊small/smɔːl/Nhỏ, bé, ít, tầm thườngTính từ: Nhỏ bé, trẻ tuổi, ít ỏi, nhỏ nhen.Danh từ: Eo lưng, đồ lót, đồ lặt vặt.Phó từ: Thành mảnh nhỏ, cỡ nhỏ.