Regularly

regularly
/ˈreɡjələrli/
Một cách đều đặn, thường xuyên
Trạng từ
1. Xảy ra nhiều lần với khoảng cách thời gian bằng nhau
2. Theo một thói quen hoặc lịch trình cố định
3. Một cách bình thường, đúng quy cách
TRỞ LẠI