Go through

go through
/ɡəʊ θruː/
Trải qua, kiểm tra kỹ, dùng hết, được thông qua
Cụm động từ (Phrasal Verb)
1. Trải qua một giai đoạn khó khăn hoặc một trải nghiệm không vui
2. Kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng (tài liệu, danh sách, túi đồ…)
3. Dùng hết, tiêu xài hết (tiền bạc, thực phẩm, tài nguyên)
4. (Luật lệ, kế hoạch) Được chính thức chấp nhận hoặc phê duyệt
TRỞ LẠI