Untruth

untruth
/ʌnˈtruːθ/
Lời nói dối, sự sai sự thật, điều giả dối
Danh từ
1. Một tuyên bố hoặc thông tin không đúng với thực tế (thường được dùng như một cách nói giảm nói tránh cho từ “lie”)
2. Trạng thái không chính xác hoặc thiếu tính xác thực của một vấn đề
3. Hành động nói dối hoặc đưa ra thông tin sai lệch
TRỞ LẠI