Trust
trust
/trʌst/
Sự tin tưởng, lòng tin, sự ủy thác
Danh từ
1. Niềm tin vào sự trung thực, khả năng hoặc sự chắc chắn của một ai đó/vật gì đó
2. (Luật pháp/Tài chính) Sự ủy thác tài sản cho người khác quản lý (Quỹ tín thác)
3. Trách nhiệm chăm sóc hoặc bảo vệ điều gì đó quý giá
Động từ
1. Tin tưởng vào ai đó; tin rằng điều gì đó là đúng hoặc đáng tin
2. Hy vọng điều gì đó sẽ xảy ra (ví dụ: I trust that you are well)
3. Giao phó trách nhiệm hoặc đồ vật cho ai đó quản lý