Difficulty
difficulty
/ˈdɪfɪkəlti/
Sự khó khăn, nỗi khó khăn, điều cản trở
Danh từ
1. Trạng thái hoặc tính chất khó khăn, đòi hỏi nhiều nỗ lực để vượt qua
2. Một vấn đề hoặc trở ngại cụ thể gây ra rắc rối (thường dùng số nhiều: difficulties)
3. Sự lúng túng hoặc tình trạng túng quẫn (thường về tài chính)