Notebook

notebook
/ˈnoʊtbʊk/
Sổ tay, vở ghi chép, máy tính xách tay nhỏ
Danh từ
1. Một quyển vở có các trang giấy trắng hoặc có dòng kẻ để ghi chép lại các ghi chú
2. Một chiếc máy tính xách tay nhỏ gọn, nhẹ hơn so với laptop thông thường (Notebook computer)
3. (Tin học) Một định dạng tệp tin cho phép kết hợp mã lệnh, văn bản và hình ảnh minh họa (ví dụ: Jupyter Notebook)
TRỞ LẠI