Thinkable

thinkable
/ˈθɪŋkəbl/
Có thể nghĩ tới, khả thi, có thể chấp nhận được
Tính Từ
1. Có khả năng được hình dung hoặc tưởng tượng ra trong trí óc.
2. Có thể thực hiện được hoặc đáng để cân nhắc (khả thi).
TRỞ LẠI