Thinking

thinking
/ˈθɪŋkɪŋ/
Sự suy nghĩ, tư duy, ý kiến
Danh Từ / Tính Từ / V-ing
1. Quá trình sử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc tạo ra ý tưởng.
2. (Tính từ) Biết suy nghĩ, có khả năng tư duy (ví dụ: a thinking person).
3. (V-ing) Đang suy nghĩ.
TRỞ LẠI