people
people
/ˈpiːpl/
Người, mọi người, nhân dân, dân tộc
Danh Từ
1. Số nhiều của person: Những con người nói chung.
2. Nhân dân của một quốc gia hoặc khu vực (ví dụ: the American people).
3. Một dân tộc/cộng đồng cụ thể (ví dụ: a nomadic people – một dân tộc du mục).
Động Từ
1. Định cư, đưa dân đến ở (thường dùng ở dạng bị động: to be peopled by…).