understand

understand
/ˌʌndərˈstænd/
Hiểu, thấu hiểu, am hiểu, nghe nói là
Động Từ
1. Hiểu (ý nghĩa của lời nói, văn bản hoặc một ngôn ngữ).
2. Hiểu rõ bản chất, nguyên nhân hoặc cách vận hành của một sự việc.
3. Thấu hiểu, thông cảm cho cảm xúc hoặc hoàn cảnh của ai đó.
4. Biết được, nghe nói là, tin rằng (dựa trên thông tin có được).
5. Coi như là, mặc định là (một phần của thỏa thuận).
TRỞ LẠI