sound
sound
/saʊnd/
Âm thanh, nghe có vẻ, vững chãi, lành mạnh
Danh Từ
1. Âm thanh, tiếng động.
2. Khoảng cách nghe thấy được.
3. Ý nghĩa, ấn tượng chung (của một lời nói/văn bản).
4. Eo biển (vùng nước nối giữa hai vùng biển).
Động Từ
1. Phát ra âm thanh.
2. Nghe có vẻ, tạo cảm giác (ví dụ: “sound good”).
3. Thổi (còi, kèn), rung (chuông).
4. Đo độ sâu của nước.
Tính Từ
1. Khỏe mạnh, lành lặn (thể chất hoặc tinh thần).
2. Vững chãi, chắc chắn, dựa trên cơ sở tốt.
3. Ngon giấc (giấc ngủ).