minutes
minutes
/ˈmɪnɪts/
Các phút, biên bản cuộc họp
Danh Từ (Số nhiều)
1. Các phút (đơn vị thời gian hoặc đơn vị đo góc).
2. Biên bản cuộc họp (bản ghi chép chính thức những gì đã thảo luận và quyết định).
3. Khoảng thời gian rất ngắn.
Động Từ (Ngôi thứ ba số ít)
1. Ghi vào biên bản cuộc họp.
2. Ghi chép tóm tắt nội dung.