flow
flow
/floʊ/
Dòng chảy, sự lưu thông, tuôn chảy
Danh Từ
1. Dòng chảy (của chất lỏng, khí, điện, hoặc thông tin).
2. Sự lưu thông (của xe cộ, hàng hóa).
3. Sự tuôn trào, dồi dào (của ý tưởng, lời nói).
4. Trạng thái tập trung cao độ (trong tâm lý học).
5. Sự dâng lên của thủy triều.
Động Từ
1. Chảy, tuôn ra (chất lỏng).
2. Lưu thông, di chuyển một cách liên tục.
3. Bắt nguồn từ, xuất phát từ (thường đi với “from”).
4. Rủ xuống, xõa xuống (tóc, quần áo).