words
words
/wɜːrdz/
Những từ, lời lẽ, cuộc trò chuyện
Danh Từ (Số nhiều của word)
1. Các từ ngữ, từ vựng.
2. Lời lẽ, ngôn từ (cách diễn đạt tâm trạng, ý kiến).
3. Cuộc trò chuyện, cuộc thảo luận ngắn.
4. Lời bài hát (lyrics).
5. Sự cãi vã, đấu khẩu (thường dùng: have words with someone).
Động Từ
1. (Dạng chia ngôi thứ ba số ít của động từ word) Diễn đạt, trình bày bằng lời lẽ.