become

become
/bɪˈkʌm/
Trở nên, trở thành, phù hợp
Động Từ
1. Trở nên, trở thành (bắt đầu có một tính chất hoặc vị trí mới).
2. Xảy ra với ai đó (thường dùng: what has become of…).
3. Xứng, hợp với, làm đẹp thêm cho (về trang phục hoặc hành vi).
TRỞ LẠI