minute

minute
/ˈmɪnɪt/ ; /maɪˈnjuːt/
Phút, chốc lát, biên bản, cực nhỏ
Danh Từ
1. Phút (đơn vị thời gian hoặc đơn vị đo góc).
2. Một lát, một chốc, thời điểm ngắn.
3. Biên bản cuộc họp (thường dùng số nhiều: minutes).
4. Bản thảo, bản nháp ngắn.
Tính Từ
1. Rất nhỏ, vụn vặt, li ti.
2. Chi tiết, tỉ mỉ, kỹ lưỡng.
Động Từ
1. Ghi vào biên bản cuộc họp.
2. Ghi chép tóm tắt nội dung.
TRỞ LẠI