truly

truly
/ˈtruːli/
Thực sự, chân thành, đúng đắn
Trạng Từ
1. Thực sự, thực sự là (nhấn mạnh sự thật).
2. Chân thành, thành thật (thường dùng cuối thư: Yours truly).
3. Một cách chính xác, đúng đắn.
4. Một cách trung thành, tận tụy.
TRỞ LẠI