warming up
warming up
/ˈwɔːrmɪŋ ʌp/
Sự làm nóng/ấm lên, đang khởi động, sự làm thân/sôi nổi, hâm nóng.
Danh Từ
1. Sự khởi động (trước khi tập luyện).
2. Sự làm nóng, sự hâm nóng (thức ăn, đồ vật).
3. Sự trở nên thân mật, cởi mở hoặc sôi nổi.
Động Từ
1. Đang khởi động, đang làm nóng (dạng hiện tại phân từ/Gerund của Warm up).
2. Đang hâm nóng, đang trở nên ấm hơn.