warming
warming
/ˈwɔːrmɪŋ/
Sự làm ấm/nóng lên, đang làm ấm, có tính chất sưởi ấm, gây ấm áp.
Tính Từ
1. Có tính chất sưởi ấm, gây cảm giác ấm áp, thân thiện, dễ chịu.
Danh Từ
1. Sự làm ấm, sự nóng lên (ví dụ: global warming).
2. Sự sưởi ấm.
Động Từ
1. Đang làm ấm, đang nóng lên (dạng hiện tại phân từ/Gerund của Warm).