daily

daily
/ˈdeɪli/
Hằng ngày, mỗi ngày, nhật báo, người giúp việc hằng ngày.
Tính Từ & Phó Từ
1. Hằng ngày, mỗi ngày, thường nhật.
Danh Từ
1. Báo ra hằng ngày, nhật báo.
2. Người đàn bà giúp việc hằng ngày đến nhà.
TRỞ LẠI