gently

gently
/ˈdʒentli/
Một cách nhẹ nhàng, êm ái, dịu dàng, từ tốn, cẩn thận.
Phó Từ
1. Nhẹ nhàng, êm ái, dịu dàng, từ tốn.
2. Một cách cẩn thận, không thô bạo.
TRỞ LẠI