put
put
/pʊt/
Để, đặt, bỏ vào, sắp xếp, đưa ra, diễn đạt, đánh giá, đầu tư, ném/đẩy tạ.
Ngoại Động Từ
1. Để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì).
2. Đặt vào, sắp đặt, sắp xếp (trong một tình trạng nào); làm cho, bắt phải.
3. Đưa, đưa ra, đem ra (ý tưởng, đề xuất).
4. Dùng, sử dụng.
5. Diễn đạt, diễn tả, nói, dịch ra.
6. Đánh giá, ước lượng, cho là.
7. Gửi (tiền), đầu tư (vốn), đặt (cược).
8. Cắm vào, đâm vào, bắn.
9. Lắp vào, chắp vào, tra vào, buộc vào.
10. (Thể thao) Ném, đẩy (tạ).
11. Cho nhảy, cho phủ, cho đi tơ (để lấy giống).
Nội Động Từ
1. (Hàng hải) Đi, đi về phía (ví dụ: ra khơi).
Danh Từ
1. (Thể thao) Sự ném, sự đẩy (tạ).
2. (Từ cổ/lóng) Người gàn dở, người quê kệch.