weather

weather
/ˈweðər/
Thời tiết, tiết trời, sự phong hóa, vượt qua khó khăn, sống sót.
Danh Từ
1. Thời tiết, tiết trời.
2. Bản thông báo thời tiết (trên báo chí).
Ngoại Động Từ
1. Làm cho thay đổi hình dáng hoặc màu sắc (do tác động của thời tiết); phong hóa.
2. An toàn thoát khỏi, vượt qua, khắc phục (khó khăn).
3. (Thương nghiệp) Làm giả sắc cũ, làm giả nước cũ (đồ vật).
4. Đi qua bên phía trên gió của (cái gì).
Nội Động Từ
1. Phơi nắng.
2. Thay đổi hình dáng hoặc màu sắc (do tác động của thời tiết); bị phong hóa.
3. Sống sót.
Tính Từ
1. Về phía gió.
TRỞ LẠI