change

change
/tʃeɪndʒ/
Thay đổi, sự biến đổi, đổi mới, tiền lẻ, tiền thừa hoàn lại, sự đổi tàu xe.
Danh Từ
1. Sự thay đổi, sự biến đổi (trong hoặc thành một cái gì đó).
2. Sự đổi, cái được dùng thay thế (change of something).
3. Tiền lẻ (small change).
4. Tiền thừa hoàn lại (cho khách hàng).
5. Sự đổi từ phương tiện này sang phương tiện khác (tàu, xe).
6. (Số nhiều) Trật tự rung chuông.
7. (Change) Thị trường chứng khoán (viết tắt của Exchange).
Động Từ
1. Thay đổi, làm cho ai/cái gì trở nên khác.
2. Trao đổi (vị trí, nơi chốn).
3. Chuyển đổi, biến đổi (từ hình thái này sang hình thái khác).
4. Sang tuần trăng mới (nói về mặt trăng).
5. Đổi ra tiền lẻ, đổi tiền tệ.
6. Thay quần áo.
7. Đổi tàu xe.
TRỞ LẠI