open

open
/ˈəʊpən/
Mở ra, không đóng, sẵn sàng tiếp nhận, công khai, khai trương
TÍNH TỪ
1. Mở, không đóng kín, không che đậy.
2. Sẵn sàng tiếp nhận, không định kiến, cởi mở.
3. Công khai, minh bạch, rõ ràng.
4. Chưa quyết định, còn bỏ ngỏ.
5. Không bị giới hạn hoặc cản trở.
6. Bắt đầu, khởi đầu, mới.
ĐỘNG TỪ
1. Mở, mở ra (cửa, hộp, sách, v.v.).
2. Khai trương, bắt đầu hoạt động, bắt đầu (cuộc họp, buổi triển lãm).
3. Mở lòng, bày tỏ, tâm sự.
4. Trải rộng, bung ra.
TRỞ LẠI