table

table
/ˈteɪbəl/
Cái bàn, bàn ăn, mâm cỗ; Bảng biểu, mục lục; Vùng cao nguyên; Đưa ra thảo luận, hoãn lại.
Danh từ
1. Cái bàn (đồ nội thất); Bàn ăn.
2. Bữa ăn, thức ăn bày ra bàn, mâm cỗ.
3. Bảng biểu, bảng kê, danh sách, mục lục; Bảng gỗ/đá.
4. Bình nguyên, vùng cao nguyên; Mặt (của hạt ngọc); Lòng bàn tay.
5. Bàn máy (kỹ thuật).
Động từ
1. Đặt lên bàn; Đệ trình để thảo luận (Mỹ).
2. Hoãn lại (một dự luật, thảo luận) chưa bàn (Anh/Mỹ).
3. Làm lõm xuống thành lòng chảo.
TRỞ LẠI